Dịch nghĩa:

Ứng cử viên đó đã vẫy tay chào mọi người mình gặp.

Hán tự:

Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Giả người
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nhân người
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy