Dịch nghĩa:
その俳優の死は各紙で大見出しで報じられた。
Cái chết của người diễn viên đó đã được đưa tin trên các tờ báo lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
俳
Bài
haiku; diễn viên
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
死
Tử
chết
各
Các
mỗi; từng
紙
Chỉ
giấy
大
Đại
lớn; to
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
出
Xuất
ra ngoài
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng