Dịch nghĩa:

Chuyến bay đó đã bị hủy do sương mù dày đặc.

Hán tự:

便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Nùng đậm đặc; dày; tối; không pha loãng
Vụ sương mù
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay