Dịch nghĩa:
その作品が画壇に大いに物議をかもした。
Tác phẩm đó đã gây ra nhiều tranh cãi trong giới hội họa.
Từ vựng:
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
壇
Đàn
bục; sân khấu; bục giảng; sân thượng
大
Đại
lớn; to
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
議
Nghị
thảo luận