Dịch nghĩa:

Cuộc họp đó gồm mười hai thành viên.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Thập mười
Nhị hai
Nhân người
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Viên nhân viên; thành viên
Thành trở thành; đạt được
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng