Dịch nghĩa:
その会社は売上が15パーセント低下した。
Doanh thu của công ty đó đã giảm 15%.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
売
Mại
bán
上
Thượng
trên
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém