Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
仕事
しごと
は
私
わたし
なら
2時間
にじかん
で
片付
かたづ
けるほどやさしい。
Công việc đó dễ đến mức tôi có thể hoàn thành trong hai giờ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
私
わたくし
tôi
時間
じかん
thời gian
片付ける
かたづける
sắp xếp; dọn dẹp; làm sạch; cất đi; dọn đi
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm