Dịch nghĩa:
その仕事は彼だけによってなされましたか。
Công việc đó chỉ do anh ấy thực hiện à?
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó