Dịch nghĩa:
その仕事の報酬をもらった覚えがない。
Tôi không nhớ là đã nhận tiền thù lao cho công việc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
酬
Thù
đền đáp; thưởng
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy