Dịch nghĩa:

Những người đó đã chống lại kẻ cai trị tàn ác.

Hán tự:

Nhân người
Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Giả người
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối