Dịch nghĩa:

Tai nạn giao thông đó vẫn còn sống động trong ký ức anh ấy.

Hán tự:

Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
ghi chép; tường thuật
Ức hồi tưởng; nghĩ; nhớ
Sinh sinh; cuộc sống