Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
事故
じこ
を
彼
かれ
のせいにしても
始
はじ
まらない。
Đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn đó cũng vô ích.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
事故
じこ
tai nạn
彼
かれ
anh ấy
為る
する
làm
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
始
Thí
bắt đầu