Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
事故
じこ
は
遠
とお
く
離
はな
れたところで
起
お
こった。
Vụ tai nạn đó xảy ra ở một nơi xa xôi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
事故
じこ
tai nạn
遠い
とおい
xa; xa xôi
離れる
はなれる
bị tách ra; bị chia ra; cách xa
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
遠
Viễn
xa; xa xôi
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
起
Khởi
thức dậy