Dịch nghĩa:

Vụ tai nạn đó xảy ra ở một nơi xa xôi.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Viễn xa; xa xôi
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Khởi thức dậy