Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
丘
おか
で
殺
ころ
された
男
おとこ
はだれだったのか。
Người đàn ông bị giết trên ngọn đồi là ai.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
丘
おか
đồi
殺す
ころす
giết; sát hại; giết chóc; tàn sát
男
おとこ
đàn ông; nam giới
誰
だれ
ai
Hán tự:
丘
Khiêu
đồi
殺
Sát
giết; giảm
男
Nam
nam