Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのホテルは
山
やま
のふもとにあります。
Khách sạn đó nằm ở chân núi.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ホテル
khách sạn
山
やま
núi; đồi
麓
ふもと
chân núi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
山
Sơn
núi