Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのノートは
君
きみ
のではなくて、
彼
かれ
のです。
Quyển sổ đó không phải của cậu mà là của anh ấy.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ノート
sổ tay
君
きみ
bạn; bạn bè
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó