Dịch nghĩa:
そのデモには1000人ほどの人が参加した。
Khoảng 1000 người đã tham gia cuộc biểu tình đó.
Hán tự:
人
Nhân
người
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm