Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのダムには
水
みず
がたくさんありますか。
Cái đập đó có nhiều nước không?
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ダム
đập nước
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
水
Thủy
nước