Dịch nghĩa:

Chiếc máy bay phản lực đó đến Narita chậm một giờ.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Thành trở thành; đạt được
Điền ruộng lúa
Lai đến; trở thành