Dịch nghĩa:
そのジェット機は稲光より速かった。
Chiếc máy bay phản lực đó nhanh hơn tia chớp.
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
稲
Đạo
cây lúa
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng