Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのコーヒーを
飲
の
んでみてください。とってもおいしいと
思
おも
いますよ。
Hãy thử uống cà phê này xem, tôi nghĩ bạn sẽ thấy nó rất ngon.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
下さる
くださる
cho; ban tặng
迚も
とても
rất; cực kỳ
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
思
Tư
nghĩ