Dịch nghĩa:
そのコンサートは次の夏に行われる。
Buổi hòa nhạc đó sẽ được tổ chức vào mùa hè tới.
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
夏
Hạ
mùa hè
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng