Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのカメラは
少
すく
なくとも500ドルする。
Cái máy ảnh đó ít nhất cũng tốn 500 đô la.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
カメラ
máy ảnh
少ない
すくない
ít; hiếm
為る
する
làm
Hán tự:
少
Thiếu
ít