Dịch nghĩa:
そのアルバイトで一ヶ月八万円まで稼げる。
Bạn có thể kiếm được đến 80.000 yên một tháng với công việc làm thêm đó.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền