Dịch nghĩa:

Cậu bé người Mỹ đó nói tiếng Nhật lơ lớ.

Hán tự:

Nhân người
Nam nam
Tử trẻ em
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Ngôn nói; từ
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Thoại câu chuyện; nói chuyện