Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのような
行動
こうどう
は
疑
うたが
いを
生
う
むだろう。
Hành động như thế sẽ gây ra sự nghi ngờ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
行動
こうどう
hành động; hành vi
疑い
うたがい
nghi ngờ; câu hỏi; không chắc chắn; hoài nghi
生む
うむ
sinh
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
疑
Nghi
nghi ngờ
生
Sinh
sinh; cuộc sống