Dịch nghĩa:
そのような扱いを受けるのは嫌です。
Tôi ghét bị đối xử như thế.
Từ vựng:
Hán tự:
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước
受
Thụ
nhận; trải qua
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét