Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのための
時間
じかん
はないし、それにお
金
かね
もないんだ。
Tôi không có thời gian và cũng không có tiền cho việc đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
時間
じかん
thời gian
無い
ない
không tồn tại
其れ
それ
đó; nó
お金
おかね
tiền
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
金
Kim
vàng