Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのころ
彼
かれ
はいつも
飲
の
んでばかりいた。
Lúc đó anh ấy luôn chỉ biết đến việc uống rượu.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ころ
con lăn
彼
かれ
anh ấy
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
飲
Ẩm
uống