Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのことはうろ
覚
おぼ
えに
覚
おぼ
えてはいる。
Tôi nhớ mơ hồ về chuyện đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
うろ覚え
うろおぼえ
nhớ mơ hồ
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy