Dịch nghĩa:
そのことでうそをつくなんて君は卑劣だ。
Việc em nói dối như thế thật là hèn hạ.
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
卑
Ti
thấp kém; hèn hạ; đê tiện; thô tục; khinh thường
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn