Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのおばあさんには
助
たす
けてくれる
人
ひと
が
誰
だれ
もいません。
Bà lão đó không có ai giúp đỡ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")
助ける
たすける
cứu; giải cứu
呉れる
くれる
cho; để cho
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
助
Trợ
giúp đỡ
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó