Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのうち、やり
方
かた
がわかるようになるよ。
Rồi bạn sẽ biết cách làm thôi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
やり方
やりかた
cách (làm); phương pháp; cách thức; phương tiện
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn