Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そちらで
借
か
りた
車
くるま
の
調子
ちょうし
が
悪
わる
いんですけど。
Chiếc xe tôi thuê ở đây có vấn đề.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
其方
そちら
hướng đó
借りる
かりる
mượn
車
くるま
xe hơi; ô tô
調子
ちょうし
giai điệu; nhịp điệu
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
Hán tự:
借
Tá
mượn
車
Xa
xe
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
子
Tử
trẻ em
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai