Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこの
蛍光
けいこう
灯
とう
を
交換
こうかん
しないといけない。
Cần phải thay bóng đèn huỳnh quang ở đó.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
蛍光灯
けいこうとう
đèn huỳnh quang
交換
こうかん
trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi; đối ứng; đổi chác; thay thế; thanh toán (séc)
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
蛍
Huỳnh
đom đóm; đom đóm
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới