Dịch nghĩa:
そこの乞食が泥棒である事がわかった。
Người ăn xin ở đó hóa ra là một tên trộm.
Từ vựng:
Hán tự:
乞
Khất
xin; mời; hỏi
食
Thực
ăn; thực phẩm
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
事
Sự
sự việc; lý do