Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこに
羽
はね
の
生
は
えたばかりの
小鳥
ことり
がありました。
Ở đó có một con chim non mới mọc lông.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
羽
はね
lông vũ; cánh; lông tơ
生える
はえる
mọc; nảy mầm
小鳥
ことり
chim nhỏ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
羽
Vũ
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
生
Sinh
sinh; cuộc sống
小
Tiểu
nhỏ
鳥
Điểu
chim; gà