Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこで
他人
たにん
との
相互
そうご
作用
さよう
が
大切
たいせつ
になる。
Ở đó, tương tác với người khác trở nên quan trọng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
相互作用
そうごさよう
tương tác
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
用
Dụng
sử dụng; công việc
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén