Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうやって、
人
ひと
に
嫌
いや
がらせばかりしてたら、
罰
ばち
が
当
あ
たるよ。
Nếu cứ làm phiền người khác như vậy, bạn sẽ bị trừng phạt thôi.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
そう
có vẻ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
人
ひと
người; ai đó
嫌がらせ
いやがらせ
quấy rối; làm phiền
為る
する
làm
罰
ばつ
trừng phạt; hình phạt
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
Hán tự:
人
Nhân
người
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
罰
Phạt
hình phạt; trừng phạt
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân