Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうなって
欲
ほ
しいなどと、
言
い
ったおぼえはない。
Tôi không nhớ là đã từng mong muốn điều đó.
Từ vựng:
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
覚え
おぼえ
trí nhớ; kinh nghiệm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
言
Ngôn
nói; từ