Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぜいぜい
言
げん
いながらも、
気合
きあい
をいれて
走
はし
り
続
つづ
ける。
Dù thở hổn hển nhưng vẫn tiếp tục chạy bằng tất cả sức lực.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
言う
いう
nói
気合
きあい
tinh thần (chiến đấu); động lực; nỗ lực
入れる
いれる
đưa vào
走る
はしる
chạy
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
気
Khí
tinh thần; không khí
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
走
Tẩu
chạy
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo