Dịch nghĩa:
せっかく骨を折ったのに、彼は失敗した。
Dù đã cố gắng hết sức nhưng anh ấy đã thất bại.
Từ vựng:
Hán tự:
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
折
Chiết
gấp; bẻ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược