Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
せずに
済
す
むなら
誰
だれ
もこんなことはしない。
Nếu có thể tránh được thì không ai muốn làm những việc này cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
為る
する
làm
済む
すむ
hoàn thành; kết thúc
誰
だれ
ai
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
済
Tế
giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
誰
Thùy
ai; ai đó