Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すみません
紳士
しんし
靴
くつ
売
う
り
場
ば
はどこでしょう。
Xin lỗi, phòng bán giày nam ở đâu vậy?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
紳士
しんし
quý ông
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
売り場
うりば
quầy bán hàng
Hán tự:
紳
Thân
quý ông
士
Sĩ
quý ông; học giả
靴
Ngoa
giày
売
Mại
bán
場
Trường
địa điểm