Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「すぐ、
戻
もど
ってこられますかね?」「すぐじゃないと
思
おも
いますよ」
"Anh có thể trở lại ngay không?" "Tôi không nghĩ là ngay được."
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
戻る
もどる
quay lại
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
思
Tư
nghĩ