Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐに
解決
かいけつ
できるといいんだけど。もう
少
すこ
しご
辛抱
しんぼう
ください。
Tôi hy vọng sẽ giải quyết được sớm. Xin hãy kiên nhẫn thêm một chút.
Ngữ pháp:
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
辛抱
しんぼう
kiên nhẫn; chịu đựng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
少
Thiếu
ít
辛
Tân
cay; đắng
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay