Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
じっと
立
た
っていて、だまっていなさい。
Hãy đứng yên và im lặng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
黙る
だまる
im lặng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng