Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しびれがとれるまで
食事
しょくじ
はしないでください。
Đừng ăn gì cho đến khi tê tay hết.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
痺れ
しびれ
tê; tê liệt (của một chi); cảm giác kim châm
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do