Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しばらくの
間
ま
、
家
いえ
に
泊
と
めてもらってもいいかな?
Tôi có thể ở nhờ nhà bạn một thời gian được không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
暫く
しばらく
một lúc; một phút
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
泊める
とめる
cho ở nhờ; cho trọ
貰う
もらう
nhận; lấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu