Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかし、
誰
だれ
も
何
なに
もしようとしないわね。
Nhưng không ai làm gì cả.
Ngữ pháp:
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
然し
しかし
tuy nhiên; nhưng
誰
だれ
ai
何
なん
gì
為る
する
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
何
Hà
gì